tiếp quản

Học thuật
Thân thiện
tiếp quản

Bộ đội tiếp quản một tòa nhà chính phủ.

Định nghĩa
  1. Động từ:
    • Nhận lấy quản lý (một cơ quan, địa điểm, tài sản...) từ người khác, thường trong một quá trình chuyển giao tổ chức: "Tiếp quản" chỉ hành động chính thức nhận trách nhiệm quản lý, điều hành một đơn vị, khu vực hoặc tài sản từ một cá nhân, tổ chức hoặc chính quyền trước đó.
dụ sử dụng
  • Động từ:
    • Sau khi giải phóng, chính quyền cách mạng đã tiếp quản toàn bộ các cơ sở công cộng.
    • Ban lãnh đạo mới sẽ chính thức tiếp quản công ty vào đầu tháng tới.
    • Đoàn công tác được cử đến để tiếp quản nhà máy từ tay chủ .
Các cách sử dụng nâng cao
  • "Tiếp quản" trong bối cảnh lịch sử, chính trị: Thường dùng để miêu tả việc chính quyền mới nhận quyền quản lý một vùng lãnh thổ, thủ đô từ chính quyền .
    • Ngày 10/10/1954, các đơn vị Quân đội Nhân dân Việt Nam tiến vào tiếp quản Thủ đô Nội.
  • "Tiếp quản" trong quản trị, kinh doanh: Chỉ việc một cá nhân hoặc nhóm mới nhận quyền điều hành một doanh nghiệp, dự án.
    • Sau vụ mua lại, tập đoàn lớn đã cử đội ngũ chuyên gia sang tiếp quản tái cấu trúc công ty con.
Biến thể từ gần giống
  • Tiếp nhận (động từ): Nhận lấy (một cái đó được chuyển giao). "Tiếp nhận" rộng hơn, có thể nhận thông tin, hồ sơ, trong khi "tiếp quản" nhấn mạnh việc nhận để .
    • Tiếp nhận hồ sơ ứng viên.
  • Quản lý (động từ): Trông nom, điều hành công việc. "Quản lý" hành động sau khi đã "tiếp quản".
    • Anh ấy năng lực quản lý một đội ngũ lớn.
Từ đồng nghĩa
  • Đảm nhận: Nhận lấy đảm đương một công việc, trách nhiệm (nghĩa rộng hơn, không nhất thiết phải chuyển giao từ người khác).
  • Nhận bàn giao: Nhận lại công việc, nhiệm vụ từ người khác theo thủ tục chuyển giao (thường dùng trong công việc cụ thể, ít tính trang trọng như "tiếp quản").
Các cụm từ (phrasal verbs) liên quan
  • Tiếp quản lại: Nhận lại quyền quản lý một lần nữa sau một thời gian.
    • Sau khi sửa chữa xong, đơn vị chủ quản sẽ tiếp quản lại con đường này.
  • Tiếp quản toàn bộ: Nhận quản lý toàn bộ, không loại trừ phần nào.
    • Theo thỏa thuận, bên mua sẽ tiếp quản toàn bộ cơ sở vật chất hiện .
Thành ngữ liên quan

(Không thành ngữ phổ biến nào trực tiếp sử dụng từ "tiếp quản")

tiếp quản

Bộ đội tiếp quản một tòa nhà chính phủ.

  1. Nhận lấy quản lý : Bộ đội cán bộ ta tiếp quản Thủ đô.